• An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
  • An Image Slideshow
Kết quả thi học sinh giỏi thành phố PDF. In Email

Năm học 2020-2021

STT Họ tên Ngày sinh Lớp Môn ĐT KQ
1 Phạm Thị Nhi 22-12-1995 12A7 Địa lý 4.60 kk
2 Nguyễn Bá Hùng 22-06-1995 12A5 Địa lý 4.80 Nhì
3 Phạm Thị Thơm 28-02-1995 12A8 Địa lý 6.80 kk
4 Vũ Thị Cúc 05/02/1995 12A5 GDCD 7.56 Nhì
5 Phạm Thị Hằng 25-03-1995 12A2 GDCD 6.60 Ba
6 Vũ Kim Hiền 04/12/1995 12A7 GDCD 5.70 kk
7 Phạm Ngọc Quỳnh 28-10-1995 12A1 Hoá học 6.63 Ba
8 Nguyễn Thị Kim Anh 19-01-1995 12A1 Hoá học 7.25 Ba
9 Lương Thị Nhung 07/05/1995 12A1 Hoá học 7.58 Ba
10 Nguyễn Thị Hương 01/01/1995 12A3 Lịch sử 5.00 kk
11 Vũ Thị Huyền Trang 21-06-1995 12A3 Lịch sử 5.50 kk
12 Phạm Thị Nhu 25-05-1995 12A6 Lịch sử 7.50 Ba
13 Vũ Thị Hồng Nhung 20-04-1995 12A3 Ngữ văn 7.00 Ba
14 Nguyễn Thị Liên 02/10/1995 12A3 Ngữ văn 6.50 kk
15 Nguyễn Thị Lương 24-12-1995 12A8 Ngữ văn 6.00 kk
16 Lê Quang Thái 03/01/1995 12A1 Sinh học 5.25 kk
17 Nguyễn Huy Cương 05/12/1995 12A1 Sinh học 4.75 kk
18 Phạm Thị Duyên 02/12/1995 12A2 Sinh học 4.50 kk
19 Nguyễn Thị Cúc 18-11-1995 12A1 Tiếng Anh 5.85 kk
20 Nguyễn Thị Ưng 25-01-1995 12A2 Tiếng Anh 6.95 Ba
21 Hoàng Thị Trang 22-01-1995 12A3 Tiếng Anh 6.00 kk
22 Lương Văn Khiêm 10/08/1995 12A2 Tin học lập trình 5.75 Nhì
23 Vũ Văn Đạt 20-11-1995 12A1 Toán 6.75 Nhì
24 Lê Thị Trang 20-03-1995 12A2 Toán 4.75 kk
25 Vũ Như Quỳnh 29-08-1995 12A1 Vật lý 5.50 kk
26 Lương Văn Tìm 04/06/1995 12A1 Vật lý 5.00 kk

Năm học 

Năm học: 2012-2013

STT Họ tên Ngày sinh Lớp Môn ĐT KQ
1 Phạm Thị Nhi 22-12-1995 12A7 Địa lý 4.60 kk
2 Nguyễn Bá Hùng 22-06-1995 12A5 Địa lý 4.80 Nhì
3 Phạm Thị Thơm 28-02-1995 12A8 Địa lý 6.80 kk
4 Vũ Thị Cúc 05/02/1995 12A5 GDCD 7.56 Nhì
5 Phạm Thị Hằng 25-03-1995 12A2 GDCD 6.60 Ba
6 Vũ Kim Hiền 04/12/1995 12A7 GDCD 5.70 kk
7 Phạm Ngọc Quỳnh 28-10-1995 12A1 Hoá học 6.63 Ba
8 Nguyễn Thị Kim Anh 19-01-1995 12A1 Hoá học 7.25 Ba
9 Lương Thị Nhung 07/05/1995 12A1 Hoá học 7.58 Ba
10 Nguyễn Thị Hương 01/01/1995 12A3 Lịch sử 5.00 kk
11 Vũ Thị Huyền Trang 21-06-1995 12A3 Lịch sử 5.50 kk
12 Phạm Thị Nhu 25-05-1995 12A6 Lịch sử 7.50 Ba
13 Vũ Thị Hồng Nhung 20-04-1995 12A3 Ngữ văn 7.00 Ba
14 Nguyễn Thị Liên 02/10/1995 12A3 Ngữ văn 6.50 kk
15 Nguyễn Thị Lương 24-12-1995 12A8 Ngữ văn 6.00 kk
16 Lê Quang Thái 03/01/1995 12A1 Sinh học 5.25 kk
17 Nguyễn Huy Cương 05/12/1995 12A1 Sinh học 4.75 kk
18 Phạm Thị Duyên 02/12/1995 12A2 Sinh học 4.50 kk
19 Nguyễn Thị Cúc 18-11-1995 12A1 Tiếng Anh 5.85 kk
20 Nguyễn Thị Ưng 25-01-1995 12A2 Tiếng Anh 6.95 Ba
21 Hoàng Thị Trang 22-01-1995 12A3 Tiếng Anh 6.00 kk
22 Lương Văn Khiêm 10/08/1995 12A2 Tin học lập trình 5.75 Nhì
23 Vũ Văn Đạt 20-11-1995 12A1 Toán 6.75 Nhì
24 Lê Thị Trang 20-03-1995 12A2 Toán 4.75 kk
25 Vũ Như Quỳnh 29-08-1995 12A1 Vật lý 5.50 kk
26 Lương Văn Tìm 04/06/1995 12A1 Vật lý 5.00 kk
Cập nhật lần cuối: Thứ năm, ngày 14 Tháng 1 năm 2021 lúc 08:38
 
Quản Trị

Quản Trị

Ban Giám Hiệu
02253 882 650
Hiệu Trưởng: Vũ Văn Chiến
0912282954
Phó Hiệu Trưởng: Vũ Văn Kiên
0772221278
BT-ĐTN: Đào Văn Ngọc
0915270680
CT-CĐ: Vũ Trí Thanh
0934421180
Adm: Vũ Xuân Hưng
0984114444

quangcao

bo_giao_duc_va_dao_tao

vnexpress.net

vnexpress.net

Time Clock